Mẫu 950607 › Nhóm chức năng › 2 Chassis › 43 Brakes - pneumatic system and auxiliary brakes › 43.30 Retarder (hydraulic)

43.30 Retarder (hydraulic)

164 tài liệu

Công tác kiểm tra/sửa chữa

65

Thông tin phục vụ

10

Các biện pháp và chỉ dẫn

2

Theo dõi, bảo hành, AU, SP

6

Các chức năng, trạng thái xây lắp

44

Các thay đổi kỹ thuật

5
    • MODEL 375.###, 944.###, 950.###, 952.###, 953.###, 954.### ## as of 720554 with CODE (BA9) Voith secondary retarder R 115bt4330w000101a
    • MODEL 375.4, 930, 932, 933, 934, 944, 950, 952, 953, 954 with CODE (BA9) Voith secondary retarder R 115bt4330w000201a
    • MODEL 375, 930, 932, 933, 934, 944, 950, 952, 953, 954 with CODE (BA9) Voith secondary retarder R 115 MODEL 374, 375, 930, 932, 933, 934, 940, 942, 943, 944, 950, 952, 953, 954, 958 with CODE (BA1) Performance-optimized Voith retarderbt4330w000301a
    • MODEL 374, 375, 930, 932, 933, 934, 940, 942, 943, 944, 950, 952, 953, 954, 958 with CODE (BA1) Performance-optimized Voith retarderbt4330w000401a
    • MODEL 374, 375, 930, 932, 933, 934, 940, 942, 943, 944, 950, 952, 953, 954, 958 with CODE BA1 (Voith retarder, performance optimised) Retarder with Voith object number 153.00177412, 153.00184512, 153.00184812, 153.00184912bt4330w000501a

Chẩn đoán

10

Điện

9

Thông số kiểm tra/cài đặt

2

Mô mem quay lực kéo

4

Mức đầy

3

Hướng dẫn an toàn chung

4